油泵 đọc là yóu bèng, nghĩa là bơm dầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 油泵
油泵 nghĩa là gì?
油泵 (yóu bèng) nghĩa là bơm dầu.
Cách viết 油泵 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 油, 泵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.