油滑 đọc là yóu huá, nghĩa là nhờn; mỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 油滑
油滑 nghĩa là gì?
油滑 (yóu huá) nghĩa là nhờn; mỡ.
Cách viết 油滑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 油, 滑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.