XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

油猾 đọc là yóu huá, nghĩa là ranh mãnh; lém lỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 油猾

油猾 nghĩa là gì?

油猾 (yóu huá) nghĩa là ranh mãnh; lém lỉnh.

Cách viết 油猾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 油, 猾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.