泌尿 đọc là mì niào, nghĩa là đi tiểu; sự đi tiểu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 泌尿
泌尿 nghĩa là gì?
泌尿 (mì niào) nghĩa là đi tiểu; sự đi tiểu.
Cách viết 泌尿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 泌, 尿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 泌尿?
Thường gặp: 泌尿器 (mì niào qì) – đường tiết niệu; 泌尿系统 (mì niào xì tǒng) – hệ tiết niệu.