XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泡菜 đọc là pào cài, nghĩa là dưa muối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

泡菜

[pào cài] [泡 菜]

dưa muối

奶奶在院子里腌制了一大缸泡菜。

nǎi nai zài yuàn zi lǐ yān zhì le yí dà gāng pào cài.

Bà ngoại muối một vại kim chi lớn ở trong sân.

Hỏi đáp về từ 泡菜

泡菜 nghĩa là gì?

泡菜 (pào cài) nghĩa là dưa muối.

Cách viết 泡菜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泡, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 泡菜?

Thường gặp: 韩国泡菜 (hán guó pào cài) – kim chi; 韩式泡菜 (hán shì pào cài) – kim chi.