泡菜
[pào cài] [泡 菜]
dưa muối
奶奶在院子里腌制了一大缸泡菜。
nǎi nai zài yuàn zi lǐ yān zhì le yí dà gāng pào cài.Bà ngoại muối một vại kim chi lớn ở trong sân.
泡菜 đọc là pào cài, nghĩa là dưa muối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pào cài] [泡 菜]
dưa muối
奶奶在院子里腌制了一大缸泡菜。
nǎi nai zài yuàn zi lǐ yān zhì le yí dà gāng pào cài.Bà ngoại muối một vại kim chi lớn ở trong sân.
泡菜 (pào cài) nghĩa là dưa muối.
Viết lần lượt từng chữ 泡, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 韩国泡菜 (hán guó pào cài) – kim chi; 韩式泡菜 (hán shì pào cài) – kim chi.