泥炭藓 đọc là ní tàn xiǎn, nghĩa là rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 泥炭藓
泥炭藓 nghĩa là gì?
泥炭藓 (ní tàn xiǎn) nghĩa là rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre).
Cách viết 泥炭藓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 泥, 炭, 藓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.