藓
[xiǎn]
rêu; địa y; rêu trên tường ẩm
Chữ 藓 đọc là xiǎn, nghĩa là rêu; địa y. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎn]
rêu; địa y; rêu trên tường ẩm
藓 (xiǎn) nghĩa là rêu; địa y.
Viết lần lượt từng nét của chữ 藓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 苔藓 (tái xiǎn) – rêu; 藓苔 (xiǎn tái) – rêu; 泥炭藓 (ní tàn xiǎn) – rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre); 赤藓醇 (chì xiǎn chún) – erythritol, một loại cồn đường; 赤藓糖醇 (chì xiǎn táng chún) – erythritol, một loại cồn đường.