XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 藓 đọc là xiǎn, nghĩa là rêu; địa y. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 藓

藓 nghĩa là gì?

藓 (xiǎn) nghĩa là rêu; địa y.

Cách viết chữ 藓 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 藓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 藓 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 苔藓 (tái xiǎn) – rêu; 藓苔 (xiǎn tái) – rêu; 泥炭藓 (ní tàn xiǎn) – rêu than bùn kết tảng (Sphagnum palustre); 赤藓醇 (chì xiǎn chún) – erythritol, một loại cồn đường; 赤藓糖醇 (chì xiǎn táng chún) – erythritol, một loại cồn đường.