洋脊 đọc là yáng jǐ, nghĩa là sống núi giữa đại dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 洋脊
洋脊 nghĩa là gì?
洋脊 (yáng jǐ) nghĩa là sống núi giữa đại dương.
Cách viết 洋脊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 洋, 脊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 洋脊?
Thường gặp: 中洋脊 (zhōng yáng jǐ) – dãy núi giữa đại dương (địa chất); 中大西洋脊 (zhōng dà xī yáng jǐ) – sống núi giữa Đại Tây Dương.