XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

洗胃 đọc là xǐ wèi, nghĩa là rửa dạ dày; thủ thuật rửa dạ dày (y học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

洗胃

[xǐ wèi] [洗 胃]

rửa dạ dày; thủ thuật rửa dạ dày (y học)

急性中毒患者需要立刻接受专业催吐和洗胃处理。

jí xìng zhòng dú huàn zhě xū yào lì kè jiē shòu zhuān yè cuī tǔ hé xǐ wèi chǔ lǐ.

Bệnh nhân ngộ độc cấp tính cần được xử lý gây nôn và rửa dạ dày chuyên nghiệp ngay lập tức.

Hỏi đáp về từ 洗胃

洗胃 nghĩa là gì?

洗胃 (xǐ wèi) nghĩa là rửa dạ dày; thủ thuật rửa dạ dày (y học).

Cách viết 洗胃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 洗, 胃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.