XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

涅瓦 đọc là niè wǎ, nghĩa là sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 涅瓦

涅瓦 nghĩa là gì?

涅瓦 (niè wǎ) nghĩa là sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg).

Cách viết 涅瓦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 涅, 瓦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 涅瓦?

Thường gặp: 涅瓦河 (niè wǎ hé) – sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg).