涅
[niè]
(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đen
Chữ 涅 đọc là niè, nghĩa là (văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[niè]
(văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đen
涅 (niè) nghĩa là (văn học) khoáng vật alunite (trước đây dùng làm thuốc nhuộm đen); (văn học) nhuộm đen.
Viết lần lượt từng nét của chữ 涅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 入涅 (rù niè) – nhập niết bàn (Phật giáo); 海涅 (hǎi niè) – Heinrich Heine (1797-1856), nhà thơ trữ tình người Đức; 涅槃 (niè pán) – niết bàn (Phật giáo); 涅瓦 (niè wǎ) – sông Nyeva hoặc Neva (chảy qua St Petersburg); 涅白 (niè bái) – trắng đục; 涅石 (niè shí) – phèn chua.