淡黄 đọc là dàn huáng, nghĩa là vàng nhạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 淡黄
淡黄 nghĩa là gì?
淡黄 (dàn huáng) nghĩa là vàng nhạt.
Cách viết 淡黄 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 淡, 黄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 淡黄?
Thường gặp: 淡黄腰柳莺 (dàn huáng yāo liǔ yīng) – (loài chim ở Trung Quốc) chích bụng vàng (Phylloscopus chloronotus).