XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

深蹲 đọc là shēn dūn, nghĩa là bài tập squat. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

深蹲

[shēn dūn] [深 蹲]

bài tập squat

那我为什么还使不上劲,连深蹲都不敢做?

nà wǒ wèi shén me hái shǐ bú shàng jìn, lián shēn dūn dōu bù gǎn zuò?

Vậy tại sao mình vẫn không dùng được sức, ngay cả ngồi xổm sâu cũng không dám làm?

Trong bài: Phục hồi chức năng sau chấn thương thể thao · 不至于

每天练习杠铃深蹲能显著增强下肢力量。

měi tiān liàn xí gàng líng shēn dūn néng xiǎn zhù zēng qiáng xià zhī lì liàng.

Luyện tập squat với tạ đòn mỗi ngày có thể tăng cường rõ rệt sức mạnh chi dưới.

Hỏi đáp về từ 深蹲

深蹲 nghĩa là gì?

深蹲 (shēn dūn) nghĩa là bài tập squat.

Cách viết 深蹲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 深, 蹲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.