滕王阁
[téng wáng gé] [滕 王 阁]
Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳阳楼 (yuè yáng lóu) ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc 黄鹤楼 (huáng hè lóu) ở Vũ Hán, Hồ Bắc
滕王阁 đọc là téng wáng gé, nghĩa là Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳阳楼 (yuè yáng lóu) ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc 黄鹤楼 (huáng hè lóu) ở Vũ Hán, Hồ Bắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[téng wáng gé] [滕 王 阁]
Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳阳楼 (yuè yáng lóu) ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc 黄鹤楼 (huáng hè lóu) ở Vũ Hán, Hồ Bắc
滕王阁 (téng wáng gé) nghĩa là Tháp Tengwang ở Nam Xương, Giang Tây; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung Quốc cùng với Tháp Nhạc Dương 岳阳楼 (yuè yáng lóu) ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, và Tháp Hoàng Hạc 黄鹤楼 (huáng hè lóu) ở Vũ Hán, Hồ Bắc.
Viết lần lượt từng chữ 滕, 王, 阁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.