XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漂洗 đọc là piǎo xǐ, nghĩa là xả quần áo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漂洗

[piǎo xǐ] [漂 洗]

xả quần áo

洗衣服时如果泡沫过多,往往需要用清水漂洗好几遍。

xǐ yī fu shí rú guǒ pào mò guò duō, wǎng wǎng xū yào yòng qīng shuǐ piǎo xǐ hǎo jǐ biàn.

Khi giặt quần áo nếu quá nhiều bọt thì thường phải dùng nước sạch xả lại nhiều lần.

Hỏi đáp về từ 漂洗

漂洗 nghĩa là gì?

漂洗 (piǎo xǐ) nghĩa là xả quần áo.

Cách viết 漂洗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漂, 洗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.