XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

漂流瓶 đọc là piāo liú píng, nghĩa là tin nhắn trong chai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

漂流瓶

[piāo liú píng] [漂 流 瓶]

tin nhắn trong chai

漂流瓶在浩瀚的洋面上慢慢移动。

piāo liú píng zài hào hàn de yáng miàn shàng màn màn yí dòng.

Chiếc chai trôi dạt di chuyển từ từ trên mặt đại dương mênh mông.

Hỏi đáp về từ 漂流瓶

漂流瓶 nghĩa là gì?

漂流瓶 (piāo liú píng) nghĩa là tin nhắn trong chai.

Cách viết 漂流瓶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 漂, 流, 瓶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.