XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

澄江 đọc là chéng jiāng, nghĩa là huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (yù xī), phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

澄江

[chéng jiāng] [澄 江]

huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (yù xī), phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm

Hỏi đáp về từ 澄江

澄江 nghĩa là gì?

澄江 (chéng jiāng) nghĩa là huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (yù xī), phía đông Vân Nam, nổi tiếng là địa điểm hóa thạch kỷ Cambri sớm.

Cách viết 澄江 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 澄, 江 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 澄江?

Thường gặp: 澄江县 (chéng jiāng xiàn) – huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (yù xī), Vân Nam.