XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 澄 đọc là chéng, nghĩa là trong; rõ ràng. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

澄

[chéng]

trong; rõ ràng; làm rõ

嗯,我决定了,下午例会我就主动澄清,绝不再逃避。

èn, wǒ jué dìng le, xià wǔ lì huì wǒ jiù zhǔ dòng chéng qīng, jué bú zài táo bì.

Vâng, em quyết định rồi, cuộc họp định kỳ chiều nay em sẽ chủ động làm rõ, tuyệt đối không trốn tránh nữa.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

发言人及时澄清了事件的真相。

fā yán rén jí shí chéng qīng le shì jiàn de zhēn xiàng.

Người phát ngôn đã kịp thời làm rõ sự thật của vụ việc.

你立刻写文章澄清事实,及时引导读者掌握正确信息。

nǐ lì kè xiě wén zhāng chéng qīng shì shí, jí shí yǐn dǎo dú zhě zhǎng wò zhèng què xìn xī.

Em lập tức viết bài đính chính sự thật, kịp thời định hướng độc giả nắm bắt thông tin chính xác.

Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……

Hỏi đáp về chữ 澄

澄 nghĩa là gì?

澄 (chéng) nghĩa là trong; rõ ràng.

Cách viết chữ 澄 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 澄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 澄 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 澄 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 澄清 (chéng qīng) – trong (chất lỏng); 清澄 (qīng chéng) – trong trẻo; 澄城 (chéng chéng) – huyện Trình Xương ở Vị Nam 渭南 (wèi nán), Thiểm Tây; 澄彻 (chéng chè) – biến thể của 澄澈 (chéng chè); 澄江 (chéng jiāng) – huyện Chengjiang ở Yuxi 玉溪 (yù xī), phía đông Vân Nam, nổi tiếng là…; 澄海 (chéng hǎi) – Biển Tĩnh Lặng (Mare Serenitatis, trên mặt trăng).