澄海 đọc là chéng hǎi, nghĩa là Biển Tĩnh Lặng (Mare Serenitatis, trên mặt trăng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 澄海
澄海 nghĩa là gì?
澄海 (chéng hǎi) nghĩa là Biển Tĩnh Lặng (Mare Serenitatis, trên mặt trăng).
Cách viết 澄海 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 澄, 海 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 澄海?
Thường gặp: 澄海区 (chéng hǎi qū) – Quận Thành Hải của thành phố Sán Đầu 汕头市 (shàn tóu shì), Quảng Đông.