XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灌溉渠 đọc là guàn gài qú, nghĩa là kênh tưới tiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

灌溉渠

[guàn gài qú] [灌 溉 渠]

kênh tưới tiêu

农民正在清理田间的灌溉渠道。

nóng mín zhèng zài qīng lǐ tián jiān de guàn gài qú dào.

Nông dân đang nạo vét mương tưới tiêu trên đồng ruộng.

田野里分布着纵横交错的灌溉渠道。

tián yě lǐ fēn bù zhe zòng héng jiāo cuò de guàn gài qú dào.

Trên cánh đồng có các kênh rạch tưới tiêu đan chéo nhau.

Hỏi đáp về từ 灌溉渠

灌溉渠 nghĩa là gì?

灌溉渠 (guàn gài qú) nghĩa là kênh tưới tiêu.

Cách viết 灌溉渠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灌, 溉, 渠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.