XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

引河 đọc là yǐn hé, nghĩa là kênh tưới tiêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

引河

[yǐn hé] [引 河]

kênh tưới tiêu

农民们引河水灌农田,保证庄稼生长。

nóng mín men yǐn hé shuǐ guàn nóng tián, bǎo zhèng zhuāng jia shēng zhǎng.

Nông dân dẫn nước sông tưới ruộng để đảm bảo mùa màng phát triển.

Hỏi đáp về từ 引河

引河 nghĩa là gì?

引河 (yǐn hé) nghĩa là kênh tưới tiêu.

Cách viết 引河 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 引, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.