XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

炖肉 đọc là dùn ròu, nghĩa là hầm thịt; thịt hầm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炖肉

[dùn ròu] [炖 肉]

hầm thịt; thịt hầm

炖肉时加入适量香料能提升菜肴的风味。

dùn ròu shí jiā rù shì liàng xiāng liào néng tí shēng cài yáo de fēng wèi.

Khi hầm thịt thêm lượng gia vị vừa đủ có thể làm tăng hương vị món ăn.

Hỏi đáp về từ 炖肉

炖肉 nghĩa là gì?

炖肉 (dùn ròu) nghĩa là hầm thịt; thịt hầm.

Cách viết 炖肉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 炖, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.