炸两 đọc là zhá liǎng, nghĩa là (ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 肠粉 (cháng fěn) nhồi với dầu cháo quẩy 油条 (yóu tiáo). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 炸两
炸两 nghĩa là gì?
炸两 (zhá liǎng) nghĩa là (ẩm thực Quảng Đông) zhaliang, quẩy cuộn trong bánh cuốn 肠粉 (cháng fěn) nhồi với dầu cháo quẩy 油条 (yóu tiáo).
Cách viết 炸两 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 炸, 两 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.