XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烧炭 đọc là shāo tàn, nghĩa là sản xuất than củi; đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烧炭

[shāo tàn] [烧 炭]

sản xuất than củi; đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)

密闭房间里烧炭很容易把人熏倒。

mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn hěn róng yì bǎ rén xūn dǎo.

Đốt than trong phòng kín rất dễ làm người ta ngạt khí ngất đi.

冬天在密闭房间里烧炭取暖十分危险。

dōng tiān zài mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn qǔ nuǎn shí fēn wēi xiǎn.

Đốt than sưởi ấm trong phòng kín vào mùa đông rất nguy hiểm.

Hỏi đáp về từ 烧炭

烧炭 nghĩa là gì?

烧炭 (shāo tàn) nghĩa là sản xuất than củi; đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide).

Cách viết 烧炭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烧, 炭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.