XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

烫伤 đọc là tàng shāng, nghĩa là bị bỏng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

烫伤

[tàng shāng] [烫 伤]

bị bỏng

做饭时要小心油溅出来烫伤手。

zuò fàn shí yào xiǎo xīn yóu jiàn chū lái tàng shāng shǒu.

Khi nấu ăn cần cẩn thận kẻo dầu bắn tóe ra làm bỏng tay.

烫伤会暂时削弱皮肤局部的触觉。

tàng shāng huì zàn shí xuē ruò pí fū jú bù de chù jué.

Bỏng sẽ tạm thời làm suy giảm xúc giác ở vùng da đó.

他手臂上有一道小时候烫伤留下的伤痕。

tā shǒu bì shàng yǒu yí dào xiǎo shí hòu tàng shāng liú xià de shāng hén.

Trên cánh tay anh ấy có một vết sẹo do bị bỏng từ nhỏ.

Hỏi đáp về từ 烫伤

烫伤 nghĩa là gì?

烫伤 (tàng shāng) nghĩa là bị bỏng.

Cách viết 烫伤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 烫, 伤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.