烽烟 đọc là fēng yān, nghĩa là đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 烽烟
烽烟 nghĩa là gì?
烽烟 (fēng yān) nghĩa là đốt lửa làm tín hiệu báo động từ xa.
Cách viết 烽烟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 烽, 烟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 烽烟?
Thường gặp: 烽烟四起 (fēng yān sì qǐ) – nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); 烽烟遍地 (fēng yān biàn dì) – đèn lửa khắp nơi (thành ngữ).