焚膏继晷
[fén gāo jì guǐ] [焚 膏 继 晷]
đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm
焚膏继晷 đọc là fén gāo jì guǐ, nghĩa là đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fén gāo jì guǐ] [焚 膏 继 晷]
đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm
焚膏继晷 (fén gāo jì guǐ) nghĩa là đốt dầu nửa đêm (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm.
Viết lần lượt từng chữ 焚, 膏, 继, 晷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.