XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 晷 đọc là guǐ, nghĩa là đồng hồ mặt trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 晷

晷 nghĩa là gì?

晷 (guǐ) nghĩa là đồng hồ mặt trời.

Cách viết chữ 晷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 晷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 晷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 日晷 (rì guǐ) – đồng hồ mặt trời; 日无暇晷 (rì wú xiá guǐ) – không có thời gian rảnh (thành ngữ); 焚膏继晷 (fén gāo jì guǐ) – đốt dầu nửa đêm (thành ngữ).