XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

日规 đọc là rì guī, nghĩa là đồng hồ mặt trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

日规

[rì guī] [日 规]

đồng hồ mặt trời

我们应该早日规划好自己的职业发展。

wǒ men yīng gāi zǎo rì guī huà hǎo zì jǐ de zhí yè fā zhǎn.

Chúng ta nên sớm lập kế hoạch tốt cho sự phát triển nghề nghiệp của mình.

Hỏi đáp về từ 日规

日规 nghĩa là gì?

日规 (rì guī) nghĩa là đồng hồ mặt trời.

Cách viết 日规 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 日, 规 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.