日规
[rì guī] [日 规]
đồng hồ mặt trời
我们应该早日规划好自己的职业发展。
wǒ men yīng gāi zǎo rì guī huà hǎo zì jǐ de zhí yè fā zhǎn.Chúng ta nên sớm lập kế hoạch tốt cho sự phát triển nghề nghiệp của mình.
日规 đọc là rì guī, nghĩa là đồng hồ mặt trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rì guī] [日 规]
đồng hồ mặt trời
我们应该早日规划好自己的职业发展。
wǒ men yīng gāi zǎo rì guī huà hǎo zì jǐ de zhí yè fā zhǎn.Chúng ta nên sớm lập kế hoạch tốt cho sự phát triển nghề nghiệp của mình.
日规 (rì guī) nghĩa là đồng hồ mặt trời.
Viết lần lượt từng chữ 日, 规 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.