煲电话粥
[bāo diàn huà zhōu] [煲 电 话 粥]
nói chuyện điện thoại không ngừng
两个闺蜜经常通宵煲电话粥。
liǎng gè guī mì jīng cháng tōng xiāo bāo diàn huà zhōu.Hai cô bạn thân thường xuyên buôn điện thoại thâu đêm.
煲电话粥 đọc là bāo diàn huà zhōu, nghĩa là nói chuyện điện thoại không ngừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bāo diàn huà zhōu] [煲 电 话 粥]
nói chuyện điện thoại không ngừng
两个闺蜜经常通宵煲电话粥。
liǎng gè guī mì jīng cháng tōng xiāo bāo diàn huà zhōu.Hai cô bạn thân thường xuyên buôn điện thoại thâu đêm.
煲电话粥 (bāo diàn huà zhōu) nghĩa là nói chuyện điện thoại không ngừng.
Viết lần lượt từng chữ 煲, 电, 话, 粥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.