牌坊 đọc là pái fāng, nghĩa là cổng vòm tưởng niệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 牌坊
牌坊 nghĩa là gì?
牌坊 (pái fāng) nghĩa là cổng vòm tưởng niệm.
Cách viết 牌坊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 牌, 坊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 牌坊?
Thường gặp: 贞节牌坊 (zhēn jié pái fāng) – cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ.