XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

牧羊犬 đọc là mù yáng quǎn, nghĩa là chó chăn cừu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 牧羊犬

牧羊犬 nghĩa là gì?

牧羊犬 (mù yáng quǎn) nghĩa là chó chăn cừu.

Cách viết 牧羊犬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 牧, 羊, 犬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 牧羊犬?

Thường gặp: 苏格兰牧羊犬 (sū gé lán mù yáng quǎn) – chó collie Scotland.