XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物主 đọc là wù zhǔ, nghĩa là chủ sở hữu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物主

[wù zhǔ] [物 主]

chủ sở hữu

古代人拥有朴素的唯物主义观点。

gǔ dài rén yōng yǒu pǔ sù de wéi wù zhǔ yì guān diǎn.

Người thời cổ đại có quan điểm duy vật chất phác.

这种植物主要分布在南方。

zhè zhòng zhí wù zhǔ yào fēn bù zài nán fāng.

Loại thực vật này phân bố chủ yếu ở miền nam.

Hỏi đáp về từ 物主

物主 nghĩa là gì?

物主 (wù zhǔ) nghĩa là chủ sở hữu.

Cách viết 物主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 物主?

Thường gặp: 造物主 (zào wù zhǔ) – Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại); 唯物主义 (wéi wù zhǔ yì) – chủ nghĩa duy vật, học thuyết triết học cho rằng vật chất là toàn bộ…; 物主代词 (wù zhǔ dài cí) – đại từ sở hữu; 物主限定词 (wù zhǔ xiàn dìng cí) – (ngữ pháp) sở hữu; 历史唯物主义 (lì shǐ wéi wù zhǔ yì) – chủ nghĩa duy vật lịch sử (lý thuyết lịch sử của Marx); 辩证唯物主义 (biàn zhèng wéi wù zhǔ yì) – chủ nghĩa duy vật biện chứng.