猎户臂
[liè hù bì] [猎 户 臂]
cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa hệ Mặt Trời)
猎户臂 đọc là liè hù bì, nghĩa là cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa hệ Mặt Trời). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liè hù bì] [猎 户 臂]
cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa hệ Mặt Trời)
猎户臂 (liè hù bì) nghĩa là cánh tay xoắn ốc Orion hoặc nhánh cục bộ của thiên hà chúng ta (chứa hệ Mặt Trời).
Viết lần lượt từng chữ 猎, 户, 臂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.