XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

猛增 đọc là měng zēng, nghĩa là tăng mạnh; tăng trưởng nhanh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

猛增

[měng zēng] [猛 增]

tăng mạnh; tăng trưởng nhanh

气温一超过四十度,居民的生活用电量就会猛增。

qì wēn yì chāo guò sì shí dù, jū mín de shēng huó yòng diàn liàng jiù huì měng zēng.

Nhiệt độ hễ vượt quá bốn mươi độ C, lượng điện sinh hoạt của người dân liền tăng vọt.

Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…

Hỏi đáp về từ 猛增

猛增 nghĩa là gì?

猛增 (měng zēng) nghĩa là tăng mạnh; tăng trưởng nhanh.

Cách viết 猛增 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 猛, 增 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.