XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

甲醛 đọc là jiǎ quán, nghĩa là formaldehyde (HCHO). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 甲醛

甲醛 nghĩa là gì?

甲醛 (jiǎ quán) nghĩa là formaldehyde (HCHO).

Cách viết 甲醛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 甲, 醛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 甲醛?

Thường gặp: 聚甲醛 (jù jiǎ quán) – polyformaldehyde (CH2O)n; 苯甲醛 (běn jiǎ quán) – benzaldehyde C6H5CHO, aldehyde thơm đơn giản nhất.