Chữ 醛 đọc là quán, nghĩa là andehit. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
醛
[quán]
andehit
Hỏi đáp về chữ 醛
醛 nghĩa là gì?
醛 (quán) nghĩa là andehit.
Cách viết chữ 醛 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 醛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 醛 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 丁醛 (dīng quán) – butyraldehyde; 丙醛 (bǐng quán) – propionaldehyde; 乙醛 (yǐ quán) – acetaldehyde H3CCHO; 甲醛 (jiǎ quán) – formaldehyde (HCHO); 糠醛 (kāng quán) – furfural (hóa học); 脲醛 (niào quán) – nhựa urê-formandehit.