酚醛 đọc là fēn quán, nghĩa là andehit phenolic; nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 酚醛
酚醛 nghĩa là gì?
酚醛 (fēn quán) nghĩa là andehit phenolic; nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite).
Cách viết 酚醛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 酚, 醛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 酚醛?
Thường gặp: 酚醛胶 (fēn quán jiāo) – nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite).