XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 酚 đọc là fēn, nghĩa là phenol. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 酚

酚 nghĩa là gì?

酚 (fēn) nghĩa là phenol.

Cách viết chữ 酚 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 酚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 酚 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 甲酚 (jiǎ fēn) – cresol (hóa học); 苯酚 (běn fēn) – phenol C6H5OH; 酚酞 (fēn tài) – phenolphthalein; 酚醛 (fēn quán) – andehit phenolic; 酚甲烷 (fēn jiǎ wán) – (Đài Loan) bisphenol A (BPA); 酚醛胶 (fēn quán jiāo) – nhựa phenolic (dùng để sản xuất bakelite).