番石榴 đọc là fān shí liu, nghĩa là quả ổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 番石榴
番石榴 nghĩa là gì?
番石榴 (fān shí liu) nghĩa là quả ổi.
Cách viết 番石榴 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 番, 石, 榴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.