Chữ 榴 đọc là liú, nghĩa là lựu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
榴
[liú]
lựu
Hỏi đáp về chữ 榴
榴 nghĩa là gì?
榴 (liú) nghĩa là lựu.
Cách viết chữ 榴 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 榴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 榴 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 柘榴 (zhè liú) – quả lựu; 榴弹 (liú dàn) – đạn nổ mạnh; 榴梿 (liú lián) – biến thể của 榴莲 (liú lián); 榴莲 (liú lián) – quả sầu riêng; 海榴 (hǎi liú) – quả lựu; 石榴 (shí liu) – quả lựu.