XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

榴弹 đọc là liú dàn, nghĩa là đạn nổ mạnh; lựu đạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 榴弹

榴弹 nghĩa là gì?

榴弹 (liú dàn) nghĩa là đạn nổ mạnh; lựu đạn.

Cách viết 榴弹 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 榴, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 榴弹?

Thường gặp: 手榴弹 (shǒu liú dàn) – lựu đạn cầm tay; 枪榴弹 (qiāng liú dàn) – lựu đạn súng trường; 榴弹炮 (liú dàn pào) – lựu pháo; 榴弹发射器 (liú dàn fā shè qì) – súng phóng lựu; 火箭推进榴弹 (huǒ jiàn tuī jìn liú dàn) – lựu đạn phóng bằng rocket (RPG).