手榴弹 đọc là shǒu liú dàn, nghĩa là lựu đạn cầm tay. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 手榴弹
手榴弹 nghĩa là gì?
手榴弹 (shǒu liú dàn) nghĩa là lựu đạn cầm tay.
Cách viết 手榴弹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 手, 榴, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.