XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

石榴 đọc là shí liu, nghĩa là quả lựu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 石榴

石榴 nghĩa là gì?

石榴 (shí liu) nghĩa là quả lựu.

Cách viết 石榴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 石, 榴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 石榴?

Thường gặp: 安石榴 (ān shí liú) – quả lựu; 番石榴 (fān shí liu) – quả ổi; 石榴子 (shí liu zǐ) – hạt lựu; 石榴树 (shí liu shù) – cây lựu; 石榴石 (shí liu shí) – ngọc hồng lựu (đá quý đỏ Mg3Al2Si3O12).