皎皎 đọc là jiǎo jiǎo, nghĩa là trong sáng và rực rỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 皎皎
皎皎 nghĩa là gì?
皎皎 (jiǎo jiǎo) nghĩa là trong sáng và rực rỡ.
Cách viết 皎皎 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 皎, 皎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 皎皎?
Thường gặp: 皎皎者易污 (jiǎo jiǎo zhě yì wū) – Người đức hạnh dễ bị vấy bẩn. (thành ngữ).