XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 皎 đọc là jiǎo, nghĩa là sáng; trắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 皎

皎 nghĩa là gì?

皎 (jiǎo) nghĩa là sáng; trắng.

Cách viết chữ 皎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 皎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 皎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 明皎 (míng jiǎo) – rõ ràng và sáng sủa; 皎厉 (jiǎo lì) – kiêu ngạo; 皎月 (jiǎo yuè) – trăng sáng; 皎洁 (jiǎo jié) – sáng rõ; 皎白 (jiǎo bái) – trắng sáng; 皎皎 (jiǎo jiǎo) – trong sáng và rực rỡ.