皎洁
[jiǎo jié] [皎 洁]
sáng rõ; sáng (ánh trăng)
皎洁的月亮散发着柔和的光辉。
jiǎo jié de yuè liàng sàn fā zhe róu hé de guāng huī.Ánh trăng vằng vặc tỏa ra ánh sáng dịu dàng.
皎洁 đọc là jiǎo jié, nghĩa là sáng rõ; sáng (ánh trăng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiǎo jié] [皎 洁]
sáng rõ; sáng (ánh trăng)
皎洁的月亮散发着柔和的光辉。
jiǎo jié de yuè liàng sàn fā zhe róu hé de guāng huī.Ánh trăng vằng vặc tỏa ra ánh sáng dịu dàng.
皎洁 (jiǎo jié) nghĩa là sáng rõ; sáng (ánh trăng).
Viết lần lượt từng chữ 皎, 洁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.