XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盈江 đọc là yíng jiāng, nghĩa là huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景颇族自治州 (dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu), Vân Nam. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盈江

[yíng jiāng] [盈 江]

huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景颇族自治州 (dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu), Vân Nam

Hỏi đáp về từ 盈江

盈江 nghĩa là gì?

盈江 (yíng jiāng) nghĩa là huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景颇族自治州 (dé hóng dǎi zú jǐng pō zú zì zhì zhōu), Vân Nam.

Cách viết 盈江 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盈, 江 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盈江?

Thường gặp: 盈江县 (yíng jiāng xiàn) – huyện Yingjiang trong châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hồng….