XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盯紧 đọc là dīng jǐn, nghĩa là để mắt đến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

盯紧

[dīng jǐn] [盯 紧]

để mắt đến

越想盯紧,反而越听不到实话,防备心更重了。

yuè xiǎng dīng jǐn, fǎn ér yuè tīng bú dào shí huà, fáng bèi xīn gèng zhòng le.

Càng muốn theo dõi sát, ngược lại càng không nghe được lời nói thật, tâm lý đề phòng càng nặng hơn.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

守门员一直目不转睛地盯紧对方射手。

shǒu mén yuán yì zhí mù bù zhuǎn jīng dì dīng jǐn duì fāng shè shǒu.

Thủ môn luôn dán chặt mắt theo sát tiền đạo đối phương.

没问题,我全程跟你一起盯紧进度,绝不让你一个人担风险。

méi wèn tí, wǒ quán chéng gēn nǐ yì qǐ dīng jǐn jìn dù, jué bú ràng nǐ yí gè rén dān fēng xiǎn.

Không thành vấn đề, mình sẽ theo sát tiến độ cùng cậu trong suốt quá trình, tuyệt đối không để cậu chịu rủi ro một mình.

Trong bài: Hãy tạm tin tưởng và chờ xem kết quả · 姑且

Hỏi đáp về từ 盯紧

盯紧 nghĩa là gì?

盯紧 (dīng jǐn) nghĩa là để mắt đến.

Cách viết 盯紧 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盯, 紧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.