XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

睫毛 đọc là jié máo, nghĩa là lông mi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 睫毛

睫毛 nghĩa là gì?

睫毛 (jié máo) nghĩa là lông mi.

Cách viết 睫毛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 睫, 毛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 睫毛?

Thường gặp: 睫毛膏 (jié máo gāo) – chuốt mi.